seul
Tiếng PhápA1Nghĩa
- một mình; duy nhất
Câu ví dụ
Seul un miracle peut la sauver maintenant.Bây giờ chỉ có phép lạ mới có thể cứu được bà ấy.
Il est assez grand pour voyager seul.Ông ấy khá nhiều tuổi để đi du lịch một mình.
Seul un miracle peut nous sauver maintenant.Phải cần một phép màu mới có thể cứu chúng ta lúc này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›