NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

seul

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • một mình; duy nhất

Câu ví dụ

Seul un miracle peut la sauver maintenant.Bây giờ chỉ có phép lạ mới có thể cứu được bà ấy.
Il est assez grand pour voyager seul.Ông ấy khá nhiều tuổi để đi du lịch một mình.
Seul un miracle peut nous sauver maintenant.Phải cần một phép màu mới có thể cứu chúng ta lúc này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1