l'an
Tiếng PhápA1Nghĩa
- năm (tuổi)
Câu ví dụ
Il est mort il y a un an.Anh ấy đã mất một năm trước.
Nous nous rencontrons une fois par an.Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần.
On se rencontre une fois par an.Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›