NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

autre

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • khác; người/cái khác

Câu ví dụ

Est-ce qu'on peut formuler ça d'une autre manière ?Có thể nói cách khác được không?
Il mangea le steak et en commanda un autre.Ông ấy ăn miếng bít tết và gọi một miếng khác.
Le boulot paie bien, mais d'un autre coté, je dois travailler douze heures par jour.Công việc đó lương ổn, nhưng tôi phải làm 12 tiếng một ngày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1