autre
Tiếng PhápA1Nghĩa
- khác; người/cái khác
Câu ví dụ
Est-ce qu'on peut formuler ça d'une autre manière ?Có thể nói cách khác được không?
Il mangea le steak et en commanda un autre.Ông ấy ăn miếng bít tết và gọi một miếng khác.
Le boulot paie bien, mais d'un autre coté, je dois travailler douze heures par jour.Công việc đó lương ổn, nhưng tôi phải làm 12 tiếng một ngày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›