trop
Tiếng PhápA1Nghĩa
- quá
Câu ví dụ
Il y a trop de choses à faire !Có nhiều thứ để làm quá!
Tom met trop de sucre dans son thé.Tom cho quá nhiều đường vào trà của mình.
Ne me poussez pas trop fort. C'est dangereux.Đừng xô đẩy tôi mạnh quá. Nguy hiểm đấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›