NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

trop

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • quá

Câu ví dụ

Il y a trop de choses à faire !Có nhiều thứ để làm quá!
Tom met trop de sucre dans son thé.Tom cho quá nhiều đường vào trà của mình.
Ne me poussez pas trop fort. C'est dangereux.Đừng xô đẩy tôi mạnh quá. Nguy hiểm đấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1