vrai
Tiếng PhápA1Nghĩa
- thật, đúng
Câu ví dụ
Et pourtant, le contraire aussi est toujours vrai.Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
C'est vrai qu'il est jeune, mais il est intelligent.Anh ấy trẻ thật, nhưng anh ấy thông minh.
Rien n'est beau que le vrai.Chỉ có sự thật là tốt đẹp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›