NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

mourir

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • chết

Câu ví dụ

Il peut mourir d'épuisement.Anh ấy có thể chết vì kiệt sức.
Il y a 1000 films qu’il faut voir avant de mourir.Có 1000 cuốn phim phải xem trước khi chết.
Je préfère mourir de faim plutôt que de voler.Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1