mourir
Tiếng PhápA1Nghĩa
- chết
Câu ví dụ
Il peut mourir d'épuisement.Anh ấy có thể chết vì kiệt sức.
Il y a 1000 films qu’il faut voir avant de mourir.Có 1000 cuốn phim phải xem trước khi chết.
Je préfère mourir de faim plutôt que de voler.Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›