NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

aider

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • giúp đỡ

Câu ví dụ

Un tel programme économique va aider les riches aux dépens des pauvres.Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.
Je suis heureux d'avoir pu vous aider.Tôi rất vui vì có thể giúp được bạn.
Se paniquer ne va pas aider.Hoảng loạn sẽ không giúp gì cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1