aider
Tiếng PhápA1Nghĩa
- giúp đỡ
Câu ví dụ
Un tel programme économique va aider les riches aux dépens des pauvres.Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.
Je suis heureux d'avoir pu vous aider.Tôi rất vui vì có thể giúp được bạn.
Se paniquer ne va pas aider.Hoảng loạn sẽ không giúp gì cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›