le livre
Tiếng PhápA1Nghĩa
- quyển sách
Câu ví dụ
Je ne peux pas te prêter ce livre.Tôi không thể cho bạn mượn cuốn sách này.
Cela prend deux heures de lire ce livre.Đọc cuốn sách này mất hai giờ đồng hồ.
Ce livre d'histoire est écrit pour des lycéens.Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›