NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le lieu

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • nơi; diễn ra

Câu ví dụ

L'accident a eu lieu près de ce croisement.Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư kia.
Je veux savoir pourquoi ceci a eu lieu.Tôi muốn biết lý do tại sao điều này lại xảy ra.
La cérémonie de mariage a eu lieu le matin.Hôn lễ được tổ chức ở buổi sáng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1