le lieu
Tiếng PhápA1Nghĩa
- nơi; diễn ra
Câu ví dụ
L'accident a eu lieu près de ce croisement.Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư kia.
Je veux savoir pourquoi ceci a eu lieu.Tôi muốn biết lý do tại sao điều này lại xảy ra.
La cérémonie de mariage a eu lieu le matin.Hôn lễ được tổ chức ở buổi sáng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›