plein
Tiếng PhápA1Nghĩa
- đầy
Câu ví dụ
T'avais plein de temps.Bạn còn rất nhiều thời gian.
Jack est un garçon diabolique plein d'idées diaboliques.Jack là một thằng bé xấu nết với đầy những ý xấu.
J'ai lu plein de types de livres.Tôi đọc đủ các loại sách.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›