le pied
Tiếng PhápA1Nghĩa
- bàn chân
Câu ví dụ
Il jugea impossible de s'y rendre à pied.Ông ấy phán xét rằng không thể đi bộ tới đó được.
Il me donne des coups de pied !Nó đá tôi!
J'ai reçu un coup de pied dans le dos.Tôi bị đá vào lưng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›