gentil
Tiếng PhápA1Nghĩa
- tốt bụng, dễ thương
Câu ví dụ
Il est gentil avec moi.Anh ấy nhã nhặn với tôi.
Il a rencontré un gentil jeune homme.Anh ấy gặp được một người trẻ tuổi tốt bụng.
Quel gentil garçon !Loại con trai gì thế không biết !
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›