NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

apporter

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • mang đến (đồ)

Câu ví dụ

Peux-tu apporter cette fleur à Kate ?Bạn vó thể mang bông hoa này cho Kate được không?
Je ne pense pas que la technique puisse nous apporter tout ce dont nous avons besoin.Tôi không nghĩ rằng kỹ thuật có thể mang lại cho ta tất cả những thứ ta cần.
Ce film est vraiment putassier, il ne cherche qu'à choquer sans apporter de profondeur.Bộ phim này thật rác rưởi; nó chỉ cố gây sốc cho khán giả chứ không hề có chiều sâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1