dehors
Tiếng PhápA1Nghĩa
- bên ngoài
Câu ví dụ
Il fait tout noir dehors.Bên ngoài trời rất tối.
Je venais de terminer mon repas quand mon ami m'a téléphoné pour m'inviter à aller manger dehors.Tôi vừa xong bữa ăn thì anh bạn của tôi gọi điện thoại cho tôi để mời tôi đi ăn ở ngoài.
Allons dehors nous asseoir dans le jardin.Chúng ta hãy đi ra ngoài và ngồi trong vườn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›