le capitaine
Tiếng PhápA1Nghĩa
- thuyền trưởng; đại úy
Câu ví dụ
Il a été choisi comme capitaine.Anh ấy được chọn làm đội trưởng.
Il a été choisi pour capitaine.Anh ấy được chọn làm đội trưởng.
On l'a fait capitaine.Anh ấy được chọn làm đội trưởng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›