NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le capitaine

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • thuyền trưởng; đại úy

Câu ví dụ

Il a été choisi comme capitaine.Anh ấy được chọn làm đội trưởng.
Il a été choisi pour capitaine.Anh ấy được chọn làm đội trưởng.
On l'a fait capitaine.Anh ấy được chọn làm đội trưởng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1