presque
Tiếng PhápA1Nghĩa
- gần như
Câu ví dụ
J'ai presque fini.Tôi sắp xong rồi.
Parce qu'un seule minute coûte presque quatre livres.Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng.
L'anglais est enseigné presque partout dans le monde aujourd'hui.Khắp nơi trên thế giới người ta đều dạy tiếng Anh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›