prochain
Tiếng PhápA1Nghĩa
- tới, kế tiếp
Câu ví dụ
Mon père reviendra au début du mois prochain.Đầu tháng sau bố tôi sẽ về.
Il jouera au golf dimanche prochain.Anh ấy sẽ chơi gôn chủ nhật tới.
Je dois finir ce travail avant mardi prochain.Tôi phải hoàn thành công việc trước thứ Ba tuần sau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›