NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

marier

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • cưới; gả

Câu ví dụ

Je sais exactement avec qui Tom planifie de se marier.Tôi biết chính xác là Tom định kết hôn với ai.
Ils pensent se marier demain.Họ tính chuyện cưới nhau vào ngày mai.
Je ne veux pas me marier.Tôi không muốn kết hôn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1