marier
Tiếng PhápA1Nghĩa
- cưới; gả
Câu ví dụ
Je sais exactement avec qui Tom planifie de se marier.Tôi biết chính xác là Tom định kết hôn với ai.
Ils pensent se marier demain.Họ tính chuyện cưới nhau vào ngày mai.
Je ne veux pas me marier.Tôi không muốn kết hôn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›