préparer
Tiếng PhápA1Nghĩa
- chuẩn bị
Câu ví dụ
Maman est occupée à préparer le dîner.Mẹ đang bận nấu bữa ăn tối.
Vous devriez vous préparer au pire.Bạn cần phải chuẩn bị cho những tình huống xấu nhất.
Tu devrais te préparer au pire.Bạn cần phải chuẩn bị cho những tình huống xấu nhất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›