vite
Tiếng PhápA1Nghĩa
- nhanh
Câu ví dụ
Courez vite, ou vous serez en retard à l'école.Các em hãy chạy nhanh lên, kẻo sẽ đến trường muộn đấy.
Plus vite, sinon tu seras en retard.Nhanh nữa lên, không cậu sẽ bị muộn mất.
Il peut nager vite.Anh ta có thể bơi nhanh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›