mal
Tiếng PhápA1Nghĩa
- tồi, dở; đauA1
- cái ác; sự đauA1
Câu ví dụ
Lorsque je mords, cette dent me fait mal.Khi tôi cắn, cái răng này làm tôi đau.
Arrête ! Tu la mets mal à l'aise !Đừng! Mày đang làm cô ấy bực bội đấy.
Tout ce qui peut être mal compris le sera.Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›