NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

mal

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • tồi, dở; đauA1
  • cái ác; sự đauA1

Câu ví dụ

Lorsque je mords, cette dent me fait mal.Khi tôi cắn, cái răng này làm tôi đau.
Arrête ! Tu la mets mal à l'aise !Đừng! Mày đang làm cô ấy bực bội đấy.
Tout ce qui peut être mal compris le sera.Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1