NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

entrer

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • đi vào

Câu ví dụ

On l'a vu entrer dans la pièce.Người ta trông thấy anh ta vào phòng.
Non, je ne peux pas vous laisser entrer, il y a une personne de trop.Không, tôi không cho bạn vào được. Đã nhiều người quá rồi.
J'ai vu Tom entrer dans ce restaurant.Tôi đã thấy Tom vào nhà hàng đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1