manger
Tiếng PhápA1Nghĩa
- ăn
Câu ví dụ
Vous n'êtes pas autorisée à manger ceux-ci.Cô không được phép ăn những thứ này.
J'en ai marre de manger du fast-food.Tôi ngán thức ăn nhanh quá rồi.
Je ne suis pas d'humeur à manger des sushi.Tôi không thích ăn xu si.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›