envoyer
Tiếng PhápA1Nghĩa
- gửi
Câu ví dụ
Même ma grand-mère peut envoyer un SMS.Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là.
Je suis allé à la poste pour envoyer un colis.Tôi đến bưu điện để gửi một gói hàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›