NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

pendant

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • trong lúc, suốt

Câu ví dụ

Je ne le voyais pas pendant des années.Tôi không gặp anh ấy từ nhiều năm.
Qui s'occupera du chien pendant notre absence ?Ai sẽ chăm sóc con chó trong khi chúng ta đi vắng?
Il m'a fait attendre pendant une heure.Hắn bắt tôi phải chờ một tiếng đồng hồ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1