pendant
Tiếng PhápA1Nghĩa
- trong lúc, suốt
Câu ví dụ
Je ne le voyais pas pendant des années.Tôi không gặp anh ấy từ nhiều năm.
Qui s'occupera du chien pendant notre absence ?Ai sẽ chăm sóc con chó trong khi chúng ta đi vắng?
Il m'a fait attendre pendant une heure.Hắn bắt tôi phải chờ một tiếng đồng hồ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›