l'œil
Tiếng PhápA1Nghĩa
- mắt
Câu ví dụ
Quelque chose est arrivé à mon œil droit.Mắt phải của tôi bị gì đó rồi.
Viens jeter un œil.Lại đây mà xem.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›