le téléphone
Tiếng PhápA1Nghĩa
- điện thoại
Câu ví dụ
Dès qu'ils sont de retour, je vous téléphone.Ngay sau khi họ trở về, tôi sẽ điện thoại cho anh.
Donnez-moi votre nom et numéro de téléphone.Bạn làm ơn cho tôi biết tên và số điện thoại của bạn.
Je cherche mon téléphone.Tôi đang tìm điện thoại của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›