monter
Tiếng PhápA1Nghĩa
- đi lên; lắp
Câu ví dụ
Je suis toujours tendu avant de monter dans un avion.Tôi lúc nào cũng căng thẳng trước lúc lên máy bay.
Je sais monter à cheval.Tôi có thể cưỡi ngựa.
Je sais monter à vélo.Tôi chạy xe đạp
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›