amener
Tiếng PhápA1Nghĩa
- dẫn đến, mang đến
Câu ví dụ
Est-ce que je devrais amener quelque chose à lire ?Tôi đem cái gì đó cho bạn đọc nhé?
Tu peux amener le livre chez toi tant que tu ne le salis pas.Bạn có thể đem quyển sách về nhà bao lâu cũng được miễn sao bạn đừng làm dơ nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›