le plan
Tiếng PhápA1Nghĩa
- kế hoạch; bản đồ
Câu ví dụ
Je voudrais un plan de la ville.Tôi muốn có một bản đồ thành phố.
On voit un château à l'arrière-plan du tableau.Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài.
Peu de personnes ont connaissance du plan.Ít người biết về kế hoạch này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›