NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le plan

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • kế hoạch; bản đồ

Câu ví dụ

Je voudrais un plan de la ville.Tôi muốn có một bản đồ thành phố.
On voit un château à l'arrière-plan du tableau.Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài.
Peu de personnes ont connaissance du plan.Ít người biết về kế hoạch này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1