propre
Tiếng PhápA1Nghĩa
- sạch; riêng
Câu ví dụ
Il sauva l'enfant au péril de sa propre vie.Anh ấy cứu đứa trẻ nguy đên tính mệnh của bản thân.
Elle garde toujours sa chambre propre.Chị ấy giữ phòng mình luôn luôn sạch.
Chaque enfant a son propre mode de pensée.Mỗi đứa trẻ có một cách suy nghĩ khác nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›