décider
Tiếng PhápA1Nghĩa
- quyết định
Câu ví dụ
Avant de décider, je souhaiterais consulter ma famille.Trước khi quyết định, tôi muốn bàn bạc với gia đình mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›