seulement
Tiếng PhápA1Nghĩa
- chỉ
Câu ví dụ
Aller-retour ? Aller simple seulement.Vé khứ hồi phải không? Một chiều thôi.
Il nous donna non seulement des habits, mais aussi un peu d'argent.Ông ấy cho chúng tôi không chỉ quần áo, mà còn cả một ít tiền.
Tom mange seulement de la viande blanche.Tom chỉ ăn thịt trắng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›