le bébé
Tiếng PhápA1Nghĩa
- em bé
Câu ví dụ
C'est bien de laisser le bébé pleurer de temps en temps.Thỉnh thoảng để em bé khóc cũng tốt.
Mon bébé a fait pipi dans sa couche.Con tôi đã tè vào tã của nó.
Le bébé dort dans le berceau.Em bé đang ngủ ở trong cũi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›