la porte
Tiếng PhápA1Nghĩa
- cửa
Câu ví dụ
Attends, quelqu’un frappe à ma porte.Chờ tí, có ai đang gõ cửa.
J'avais à peine fermé la porte que quelqu'un frappa.Tôi vừa đóng cửa thì có người gõ cửa.
Elle porte des lunettes de soleil.Chị ấy đeo kính râm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›