ensemble
Tiếng PhápA1Nghĩa
- cùng nhauA1
- tổng thể; bộB1
Câu ví dụ
C'est mon amie Rachel, nous sommes allées au lycée ensemble.Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau.
Nous étudions le français ensemble.Chúng tôi cùng nhau học tiếng Pháp.
J'aimerais qu'on puisse passer plus de temps ensemble.Anh ước gì chúng ta có thể có nhiều thời gian bên nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›