NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

ensemble

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • cùng nhauA1
  • tổng thể; bộB1

Câu ví dụ

C'est mon amie Rachel, nous sommes allées au lycée ensemble.Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau.
Nous étudions le français ensemble.Chúng tôi cùng nhau học tiếng Pháp.
J'aimerais qu'on puisse passer plus de temps ensemble.Anh ước gì chúng ta có thể có nhiều thời gian bên nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1