gagner
Tiếng PhápA1Nghĩa
- thắng; kiếm (tiền)
Câu ví dụ
As-tu dit que je ne pourrais jamais gagner ?Bạn vừa nói rằng tôi không thể thắng được à?
L'Amérique est un endroit charmant pour vivre, si c'est pour gagner de l'argent.Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.
Nous pouvons vous faire gagner du temps.Chúng tôi có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›