NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

gagner

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • thắng; kiếm (tiền)

Câu ví dụ

As-tu dit que je ne pourrais jamais gagner ?Bạn vừa nói rằng tôi không thể thắng được à?
L'Amérique est un endroit charmant pour vivre, si c'est pour gagner de l'argent.Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.
Nous pouvons vous faire gagner du temps.Chúng tôi có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1