le genre
Tiếng PhápA1Nghĩa
- loại, kiểu; giới tính
Câu ví dụ
Les livres de ce genre sont trop difficiles pour lui.Những quyển sách như vậy quá khó đối với anh ta.
Qui achète ce genre d'œuvre d'art ?Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ?
Elle est mon genre.Cô ấy là mẫu người của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngGiống & Mạo từ · 5 phút · miễn phí
›