suivre
Tiếng PhápA1Nghĩa
- theo, đi theo
Câu ví dụ
C'est sensé de suivre son conseil.Nghe theo lời khuyên của chị ấy là đúng lẽ.
Tu devrais suivre l'avis du médecin.Bạn nên làm theo lời bác sĩ.
Tu devrais suivre l'exemple de Tom.Bạn nên theo dõi ví dụ của Tom
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›