le mari
Tiếng PhápA1Nghĩa
- chồng
Câu ví dụ
Il sera un bon mari.Anh ấy sẽ là một người chồng tốt.
Pour quelque raison, son mari semblait ne pas aimer qu'elle parle de moi. En vérité, elle parlait trop à mon propos.Vì lý do nào đó mà chồng cô ấy có vẻ không thích việc cô ấy nói về tôi. Thực tế thì cô ấy đã nói quá nhiều về tôi.
Elle a brossé le chapeau de son mari.Cô ta chải sạch cái nón của chồng mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›