pour
Tiếng PhápA1Nghĩa
- để; cho
Câu ví dụ
Laver avant de porter pour la première fois.Giặt trước khi mặc lần đầu.
Ces livres ne sont pas pour les enfants.Những sách này không dành cho trẻ em.
Il a une préférence pour la musique moderne.Anh ấy thích âm nhạc hiện đại hơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›