NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

ces

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • những... này

Câu ví dụ

Tous ces livres ne sont pas forcément intéressants.Tất cả những sách này không nhất thiết là hay.
Ces livres ne sont pas pour les enfants.Những sách này không dành cho trẻ em.
Ces fleurs poussent dans les pays chauds.Những hoa này mọc ở xứ nóng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1