ces
Tiếng PhápA1Nghĩa
- những... này
Câu ví dụ
Tous ces livres ne sont pas forcément intéressants.Tất cả những sách này không nhất thiết là hay.
Ces livres ne sont pas pour les enfants.Những sách này không dành cho trẻ em.
Ces fleurs poussent dans les pays chauds.Những hoa này mọc ở xứ nóng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›