cette
Tiếng PhápA1Nghĩa
- này (giống cái)
Câu ví dụ
Si tu lis cette phrase, tu deviendras aveugle.Nếu bạn đọc câu này, bạn sẽ bị mù.
Cette île est un paradis pour les enfants.Hòn đảo này là một thiên đường đối với trẻ em.
Lorsque je mords, cette dent me fait mal.Khi tôi cắn, cái răng này làm tôi đau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›