te
Tiếng PhápA1Nghĩa
- bạn (tân ngữ)
Câu ví dụ
Qu'est-ce qui te retient éveillé si tard ?Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?
Je te souhaite de faire des rêves agréables !Chúc bạn có những giấc mơ dễ chịu!
Je ne peux pas te prêter ce livre.Tôi không thể cho bạn mượn cuốn sách này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›