mes
Tiếng PhápA1Nghĩa
- của tôi (số nhiều)
Câu ví dụ
L'un de mes écrivains préférés est Herman Melville.Một trong các nhà văn tôi ưa thích là Herman Melville.
Mes mains sont sales. J'ai réparé ma bicyclette.Tay tôi bẩn. Tôi vừa chữa xe đạp của tôi.
Certains de mes amis parlent bien anglais.Một số bạn tôi nói tiếng Anh thông thạo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›