NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

pouvoir

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • có thểA1
  • quyền lựcA2

Câu ví dụ

Chacun devrait pouvoir contrôler son destin.Mọi người phải làm chủ được số phận của mình.
La pierre philosophale aurait le pouvoir de transformer n'importe quel métal en or.Đá tạo vàng có khả năng biến bất kỳ kim loại nào thành vàng.
Je n'étais pas sûr de pouvoir le faire.Tôi đã không chắc là tôi có thể làm được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1