le papa
Tiếng PhápA1Nghĩa
- bố
Câu ví dụ
Mon papa fume un paquet de cigarettes par jour.Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.
J'ai entendu dire qu'un magasin de barbe à papa vient juste d'ouvrir. Allons-y, les mecs.Mình nghe thấy có một cửa hàng kẹo bông vừa mới mở. Các cậu ơi, chúng ta tới đó nhé.
« Le sorcier se déguise en bête, il met une peau sur sa tête et il se promène dans le bourg. C'est mon papa qui me l'a dit. »"Phù thủy cải trang thành súc vật, ông ta đội một tấm da thú và dạo chơi trong xã. Bố tôi nói với tôi như vậy."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›