NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

leurs

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • của họ (số nhiều)A1
  • những cái của họB2

Câu ví dụ

Les politiciens ne nous disent jamais leurs arrières-pensées.Các chính trị gia không bao giờ nói cho chúng ta những ẩn ý của họ.
Tom ne connaissait pas leurs noms.Tom không biết tên của họ.
La plupart des gens ont une grande réticence à sortir de leurs lits tôt, même s'ils le doivent.Rất nhiều người ngại dậy sớm, cho dù họ phải làm điều đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1