l'ami
Tiếng PhápA1Nghĩa
- bạn (nam)
Câu ví dụ
J'avais un parapluie, mais mon ami n'en avait pas.Tôi có một chiếc ô che mưa, nhưng bạn tôi thì không.
J'ai eu ton nom par mon ami.Nhờ bạn tôi mà tôi có tên anh.
Non, c'est pas mon nouveau petit ami.Không, anh ấy không phải bạn trai mới của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›