NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

entendre

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • nghe thấy

Câu ví dụ

Je ne veux pas entendre tes excuses bidons.Tôi không muốn nghe những lời biện hộ củ chuối của cậu.
Je veux en entendre davantage à ce sujet.Tôi muốn nghe nhiều hơn về điều này.
Ne peux-tu pas entendre le son ?Mày có nghe thấy âm thanh đó không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1